Tổng lượt: 122747
Đang truy cập: 687
TRUY CẬP NHANH > Biểu phí dịch vụ

Biểu phí dịch vụ

STT
GIAO DỊCH
MỨC PHÍ
CHUYỂN TIỀN NGOÀI NƯỚC
1
Chuyển tiền đi bằng điện
 
-
Phí dịch vụ
≥ 0.2%; Min: 5 USD
-
Phí ngoài nước (nếu người chuyển tiền chịu thêm phí ngoài nước)
 
+
Đối với USD
20 USD/lệnh chuyển tiền
+
Ngoại tệ khác
Thu theo thực tế phát sinh
-
Tu chỉnh, huỷ lệnh chuyển tiền
10 USD/lần (bao gồm điện phí) + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)
-
Phí tra soát
10 USD (bao gồm điện phí)
2
Chuyển tiền đi bằng Bankdraft
 
-
Phát hành bankdraft
 
+
Phí dịch vụ
≥ 0.1%; Min: 7 USD
+
Điện phí
5 USD
-
Huỷ bankdraft
 
+
Đối với bankdraft phát hành bằng USD
25 USD/tờ
+
Đối với bankdraft phát hành bằng ngoại tệ khác
15 USD/tờ
3
Nhận tiền chuyển đến bằng điện
 
-
Phí dịch vụ
0.05%; Min: 2 USD; Max: 100 USD
-
Thoái hối lệnh chuyển tiền
10 USD (bao gồm điện phí)
CAD
I
CAD nhập khẩu
 
1
Nhận và xử lý Bản ghi nhớ (Memorandum)
 
+
Phí xử lý
20 USD
+
Bưu phí
Thu theo thực tế phát sinh
2
Thanh toán chuyển tiền CAD
 
+
Bộ chứng từ nhập khẩu
≥ 0.15%; Min: 10 USD
+
Ký hậu vận đơn/phát hành uỷ quyền nhận hàng
5 USD
II
CAD xuất khẩu
 
+
Thanh toán kết quả thu hộ tiền hàng CAD
0.15%; Min: 10 USD; Max: 200 USD
+
Huỷ thu hộ tiền hàng CAD theo yêu cầu của khách hàng
5 USD
NHỜ THU NGOÀI NƯỚC
I
Nhờ thu gửi đến
 
1
Nhận và xử lý nhờ thu
 
-
Sec
1 USD/tờ
-
Bộ chứng từ nhờ thu nhập
5 USD
2
Thanh toán kết quả nhờ thu
 
-
Sec
≥ 0.2%; Min: 10USD
-
Bộ chứng từ nhờ thu nhập
≥ 0.15%; Min: 10 USD
3
Từ chối thanh toán nhờ thu nhập khẩu
Thu theo thực tế phát sinh
II
Nhờ thu gửi đi
 
1
Thanh toán kết quả nhờ thu
0.2%; Min: 10 USD; Max: 200 USD
2
Huỷ nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu
15 USD/lần(bao gồm điện phí) + chi phí thực tế phải trả cho ngân hàng nước ngoài (nếu có)
3
Sửa đổi chỉ thị nhờ thu theo yêu cầu
15USD/lần (bao gồm điện phí)
4
Tra soát nhờ thu
10USD/lần (bao gồm điện phí)
TÍN DỤNG CHỨNG TỪ
I
Thư tín dụng xuất khẩu
 
1
Thông báo thư tín dụng
 
-
KLB là ngân hàng thông báo trực tiếp (Trường hợp KLB nhận L/C từ NH ngoài nước và thông báo trực tiếp cho khách hàng)
15 USD
-
KLB là ngân hàng thông báo thứ nhất (Trường hợp KLB nhận L/C từ NH ngoài nước và được chỉ thị thông báo cho một ngân hàng khác trong nước)
20 USD
-
KLB là ngân hàng thông báo thứ hai (Trường hợp KLB nhận L/C từ một NH khác trong nước chuyển đến)
10 USD + phí của Ngân hàng thông báo thứ nhất
2
Thông báo tu chỉnh thư tín dụng
 
-
KLB là ngân hàng thông báo trực tiếp
5 USD
-
KLB là ngân hàng thông báo thứ nhất
15 USD
-
KLB là ngân hàng thông báo thứ hai
5 USD + phí của Ngân hàng thông báo thứ nhất
3
Xử lý bộ chứng từ
 
-
Bộ chứng từ xuất trình tại ngân hàng
Miễn phí
-
Bộ chứng từ đã kiểm tra nháp hoặc kiểm tra xong, nhưng khách hàng xuất trình tại ngân hàng khác
20 USD - 50 USD/bộ
4
Thanh toán bộ chứng từ xuất khẩu
0.15%; Min: 20 USD; Max: 200 USD
5
Chuyển nhượng thư tín dụng xuất khẩu
0.10%; Min: 30 USD; Max: 200 USD
6
Tu chỉnh chuyển nhượng
 
-
Tu chỉnh tăng số tiền
0.10%; Min: 30 USD; Max: 200 USD
-
Tu chỉnh khác
30 USD
7
Xác nhận thư tín dụng
0.17%/tháng; Min: 50 USD
II
Thư tín dụng nhập khẩu
 
1
Phát hành thư tín dụng (*)
 
-
Ký quỹ 100%
≥ 0.075%; Min: 50 USD
-
Ký quỹ <100%
Min: 50 USD
+
Số tiền ký quỹ
≥ 0.075%
+
Số tiền không ký quỹ
≥ 0.15%
-
Miễn ký quỹ
≥ 0.10%; Min: 50 USD
2
Tu chỉnh thư tín dụng (*)
 
-
Tu chỉnh tăng số tiền
Như phát hành thư tín dụng
-
Tu chỉnh ngày hết hiệu lực
 
+
Thư tín dụng ký quỹ 100%
20 USD
-
Thư tín dụng ký quỹ <100%
0.05%/tháng (tính trọn tháng từ ngày hết hiệu lực cũ cho đến ngày hết hiệu lực mới) - Min: 10USD; Max: 300USD
-
Các tu chỉnh khác
20 USD
3
Ký hậu vận đơn/ phát hành ủy quyền nhận hàng (*)
5 USD
4
Chấp nhận hối phiếu/ chấp nhận thanh toán thư tín dụng trả chậm (phí tính trọn tháng) (*)
 
-
Ký quỹ 100%
0.05%/ tháng; Min: 50USD
-
Ký quỹ <100%
0.08%/ tháng; Min: 50USD
5
Thanh toán thư tín dụng
≥ 0.2%; Min: 20 USD
6
Hủy thư tín dụng
20 USD + Phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có phát sinh)
7
Bảo lãnh nhận hàng (*)
 
-
Phát hành bảo lãnh nhận hàng theo thư tín dụng
50 USD/1 bảo lãnh
-
Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng
20 USD
DỊCH VỤ BẢO LÃNH NGOÀI NƯỚC (*)
1
Phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby L/C (phí tính trọn quý)
 
-
Ký quỹ 100%
0.15%/quý; Min: 20 USD
-
Ký quỹ dưới 100%
0.25%/quý; Min: 20 USD
2
Tu chỉnh bảo lãnh hoặc Standby L/C
 
-
Tu chỉnh tăng số tiền
Như phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby L/C
-
Tu chỉnh khác
10 USD
3
Bảo lãnh thanh toán hối phiếu trả chậm (Aval)
Như phát hành thư bảo lãnh
4
Huỷ thư bảo lãnh
15 USD
5
Thông báo thư bảo lãnh của ngân hàng khác
12 USD
6
Thông báo tu chỉnh thư bảo lãnh của ngân hàng khác
5 USD
7
Xác nhận thư bảo lãnh
2%/năm; Min: 50 USD
8
Phát hành thư bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng
0.25%/quý; Min: 50 USD
ĐIỆN PHÍ QUỐC TẾ
1
Telex
Thu theo thực tế phát sinh
2
Chuyển qua mạng SWIFT
 
-
Phát hành thư tín dụng
30 USD – 50 USD
-
Phát hành thư bảo lãnh/chuyển nhượng L/C
30 USD – 50 USD
-
Điện chuyển tiền
5 USD
-
Điện tu chỉnh L/C
15 USD – 25 USD
-
Điện khác
10 USD
 
 LƯU Ý:

      1.       Biểu phí này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

2.       Các dịch vụ có phát sinh điện phí, bưu phí sẽ thu thêm điện phí, bưu phí theo chi phí thực tế.

3.       Các chi phí thực tế khác như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia dịch vụ nếu có, sẽ thu theo thực chi.

4.       Ngân hàng không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu theo biểu phí này trong trường hợp khách hàng yêu cầu huỷ bỏ lệnh.

5.       Phí dịch vụ được thu từng lần ngay khi phát sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ dịch vụ tùy theo tính chất của loại dịch vụ đó.

6.       Đối với những dịch vụ thanh toán quốc tế thực hiện tại ngân hàng khác thông qua Ngân hàng TMCP Kiên Long, thu theo phí thực tế phát sinh.

7.       (*):  Ðây là các loại phí không bao gồm thuế giá trị gia tăng.

 


TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
Xem theo ngày: